Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chia_mui_gio2.flv Chuyen_dong_cua_Trai_dat_quanh_Mat_troi__YouTube.flv NguyenNgoc1.jpg KimLan.jpg Huycan.jpg Hoangcam_l.jpg Hoang_Cam05.jpg Hanmactu.jpg CheLanVien2.jpg CheLanVien1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường PTDTNT-THCS Na Hang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 13: Ôn tập chương I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:02' 17-10-2009
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Lê Xuân Cường
    Trường PTDT Nội Trú
    Tiết 16
    Hình học 9
    ôn tập chương I
    ôn tập chương I
    I. Lý thuyết:
    1. Các hệ thức về cạnh và đường cao: ?
    2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn: ?1 ?2
    * Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
    4. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: ?
    c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
    sina = cosb; cosa = sinb; tga = cotgb; cotga = tgb
    b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
    * .. < sina, cosa < ..; sin2a + cos2a = ..; tga = … ; cotga = ….
    sina = ; cosa = ; tga = ; cotga =
    tga .cotga = …
    * a + b = 900:
    1
    1
    1
    0
    ôn tập chương I
    ôn tập chương I
    II. Bài tập:
    Bài 37/SGK/94: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.
    Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
    Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
    ôn tập chương I
    ôn tập chương I
    II. Bài tập:
    a) Â = 900;
    b) Tìm vị trí điểm M để
    GT
    KL
    A
    B
    C
    6
    4,5
    7,5
    H
    a) ?ABC có: AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 7,52 = BC2 => ? ABC vuông tại A
    Ta có: tgB = ;
    b) M cách BC một đoạn bằng AH . Vậy M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC , cách BC một đoạn bằng 3,6 cm
    Ta có: AB.AC = BC.AH
    II. Bài tập:
    Bài tập nâng cao:
    Bài 1: a) Chứng minh:
    b) Tính giá trị biểu thức: cos2520. sin450 + sin2520. cos450
    Bài 2 : Chứng minh các công thức sau:
    Diện tích hình bình hành ABCD là: S.ABCD = AB.AD.sinA
    Diện tích tam giác ABC là: S.ABC = AB.AC.sinA
    S.ABCD = AB.DH = AB.AD.sinA
    S.ABC = AB.CH = AB.AC.sinA
    Diện tích hình bình hành bằng tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
    Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
    Hướng dẫn học bài ở nhà:
    - Ôn tập toàn bộ nội dung của chương I.
    - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
    - BTVN: 35, 36, 38, 39 SGK trang 94,95
    - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
    Hướng dẫn học bài ở nhà
    Bài học kết thúc
    Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ
    Chúc các em học tốt
    The end
    Xin chân thành cám ơn các đồng chí đã lắng nghe và xin ý kiến các đ/c.
    Bài 1: Chọn kết quả đúng: ?
    Bài tập trắc nghiệm
    ôn tập chương I
    ôn tập chương I
    I. Lý thuyết:
    1. Các hệ thức về cạnh và đường cao:

    + Tổ chức chơi trò chơi: Ghép hai biểu thức để được các hệ thức.
    b2
    c2
    h2
    bc
    ab`
    ac`
    b`c`
    ah
    Bài 1: Chọn kết quả sai:
    Bài tập trắc nghiệm
    Đúng
    Bài 2: Chọn kết quả đúng: ?
    Bài tập trắc nghiệm
    A
    B
    C
    D
    Cả ba trường hợp trên đều sai
     
    Gửi ý kiến