Chào mừng quý vị đến với Website của Trường PTDTNT-THCS Na Hang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 13: Ôn tập chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:02' 17-10-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:02' 17-10-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Xuân Cường
Trường PTDT Nội Trú
Tiết 16
Hình học 9
ôn tập chương I
ôn tập chương I
I. Lý thuyết:
1. Các hệ thức về cạnh và đường cao: ?
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn: ?1 ?2
* Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
4. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: ?
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
sina = cosb; cosa = sinb; tga = cotgb; cotga = tgb
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
* .. < sina, cosa < ..; sin2a + cos2a = ..; tga = … ; cotga = ….
sina = ; cosa = ; tga = ; cotga =
tga .cotga = …
* a + b = 900:
1
1
1
0
ôn tập chương I
ôn tập chương I
II. Bài tập:
Bài 37/SGK/94: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
ôn tập chương I
ôn tập chương I
II. Bài tập:
a) Â = 900;
b) Tìm vị trí điểm M để
GT
KL
A
B
C
6
4,5
7,5
H
a) ?ABC có: AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 7,52 = BC2 => ? ABC vuông tại A
Ta có: tgB = ;
b) M cách BC một đoạn bằng AH . Vậy M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC , cách BC một đoạn bằng 3,6 cm
Ta có: AB.AC = BC.AH
II. Bài tập:
Bài tập nâng cao:
Bài 1: a) Chứng minh:
b) Tính giá trị biểu thức: cos2520. sin450 + sin2520. cos450
Bài 2 : Chứng minh các công thức sau:
Diện tích hình bình hành ABCD là: S.ABCD = AB.AD.sinA
Diện tích tam giác ABC là: S.ABC = AB.AC.sinA
S.ABCD = AB.DH = AB.AD.sinA
S.ABC = AB.CH = AB.AC.sinA
Diện tích hình bình hành bằng tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Ôn tập toàn bộ nội dung của chương I.
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- BTVN: 35, 36, 38, 39 SGK trang 94,95
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Hướng dẫn học bài ở nhà
Bài học kết thúc
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tốt
The end
Xin chân thành cám ơn các đồng chí đã lắng nghe và xin ý kiến các đ/c.
Bài 1: Chọn kết quả đúng: ?
Bài tập trắc nghiệm
ôn tập chương I
ôn tập chương I
I. Lý thuyết:
1. Các hệ thức về cạnh và đường cao:
+ Tổ chức chơi trò chơi: Ghép hai biểu thức để được các hệ thức.
b2
c2
h2
bc
ab`
ac`
b`c`
ah
Bài 1: Chọn kết quả sai:
Bài tập trắc nghiệm
Đúng
Bài 2: Chọn kết quả đúng: ?
Bài tập trắc nghiệm
A
B
C
D
Cả ba trường hợp trên đều sai
Trường PTDT Nội Trú
Tiết 16
Hình học 9
ôn tập chương I
ôn tập chương I
I. Lý thuyết:
1. Các hệ thức về cạnh và đường cao: ?
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn: ?1 ?2
* Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
4. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: ?
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB
sina = cosb; cosa = sinb; tga = cotgb; cotga = tgb
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
* .. < sina, cosa < ..; sin2a + cos2a = ..; tga = … ; cotga = ….
sina = ; cosa = ; tga = ; cotga =
tga .cotga = …
* a + b = 900:
1
1
1
0
ôn tập chương I
ôn tập chương I
II. Bài tập:
Bài 37/SGK/94: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
ôn tập chương I
ôn tập chương I
II. Bài tập:
a) Â = 900;
b) Tìm vị trí điểm M để
GT
KL
A
B
C
6
4,5
7,5
H
a) ?ABC có: AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 7,52 = BC2 => ? ABC vuông tại A
Ta có: tgB = ;
b) M cách BC một đoạn bằng AH . Vậy M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC , cách BC một đoạn bằng 3,6 cm
Ta có: AB.AC = BC.AH
II. Bài tập:
Bài tập nâng cao:
Bài 1: a) Chứng minh:
b) Tính giá trị biểu thức: cos2520. sin450 + sin2520. cos450
Bài 2 : Chứng minh các công thức sau:
Diện tích hình bình hành ABCD là: S.ABCD = AB.AD.sinA
Diện tích tam giác ABC là: S.ABC = AB.AC.sinA
S.ABCD = AB.DH = AB.AD.sinA
S.ABC = AB.CH = AB.AC.sinA
Diện tích hình bình hành bằng tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh kề nhân với sin góc xen giữa chúng
Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Ôn tập toàn bộ nội dung của chương I.
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- BTVN: 35, 36, 38, 39 SGK trang 94,95
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Hướng dẫn học bài ở nhà
Bài học kết thúc
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tốt
The end
Xin chân thành cám ơn các đồng chí đã lắng nghe và xin ý kiến các đ/c.
Bài 1: Chọn kết quả đúng: ?
Bài tập trắc nghiệm
ôn tập chương I
ôn tập chương I
I. Lý thuyết:
1. Các hệ thức về cạnh và đường cao:
+ Tổ chức chơi trò chơi: Ghép hai biểu thức để được các hệ thức.
b2
c2
h2
bc
ab`
ac`
b`c`
ah
Bài 1: Chọn kết quả sai:
Bài tập trắc nghiệm
Đúng
Bài 2: Chọn kết quả đúng: ?
Bài tập trắc nghiệm
A
B
C
D
Cả ba trường hợp trên đều sai
 






Các ý kiến mới nhất