Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chia_mui_gio2.flv Chuyen_dong_cua_Trai_dat_quanh_Mat_troi__YouTube.flv NguyenNgoc1.jpg KimLan.jpg Huycan.jpg Hoangcam_l.jpg Hoang_Cam05.jpg Hanmactu.jpg CheLanVien2.jpg CheLanVien1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường PTDTNT-THCS Na Hang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hóa Bài tập ôn (tt) Tuần 18 (Cùng học Hóa với thầy Sơn )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:07' 22-06-2013
    Dung lượng: 99.0 KB
    Số lượt tải: 104
    Số lượt thích: 0 người



    Tuần 18: Bài tập ôn
    Câu 1: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm một số kim loại kiềm vào nước dư thu được 0,112 lít khí (đktc). Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoát ra (đktc). Giá trị của V là
    A. 8,512 B. 7,168 C. 10,304 D. 8,160
    Câu 2: Aminoaxit X có 1 nhóm NH2. Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là
    A. H2NC3H5(COOH)2. B. H2NC4H7(COOH)2
    C. (H2N)2C3H5COOH D. H2NC2H3(COOH)2.
    Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:
    A. Na2SO3 + H2SO4 (t0) -> SO2 + Na2SO4 + H2O
    B. 4FeS2 + 11O2 (t0) -> 2Fe2O3 + 8SO2
    C. 2Na + 2H2SO4 đặc -> Na2SO4 + SO2 + 2H2O
    D. 2 H2S + 3O2 (dư,t0) -> 2SO2 + 2H2O
    Câu 4: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X. X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3. Giá trị của V là:
    A. 280 ml B. 320 ml C. 340 ml D. 420 ml
    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 40,0ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (số mol CO gấp hai lần số mol CH4), thu được 48 ml CO2 (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là
    A. 12,9 B. 25,8 C. 22,2 D. 11,1
    Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng?
    A. Dùng nước vôi dư để xử lí sơ bộ nước thải có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Hg2+….
    B. Tơ poliamit kém bền trong các môi trường axit và bazơ.
    C. Có thể dùng đường glucozơ để tráng ruột của phích đựng nước.
    D. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là axit nicotinic.
    Câu 7: Cho các quá trình hóa học :
    1. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 2. Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch K2CO3
    3. Hidrat hóa C2H4 4. Nhiệt phân KClO3
    5. CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 6. Điện phân dung dịch NaCl
    7. Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 8. Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm.
    Số quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử và số quá trình không xảy ra phản ứng lần lượt là:
    A. 4 và 1 B. 5 và 3 C. 4 và 3 D. 4 và 2
    Câu 8: Nung hỗn hợp gồm 3,2 gam Cu và 17 gam AgNO3 trong bình kín, chân không. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng hết với nước thu được 2 lít dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
    A. 0,523 B. 0,664 C. 1 D. 1,3
    Câu 9: Cho 20 g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn với tỉ lệ số mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức của 3 amin là:
    A. C4H9NH2, C5H11NH2 , C6H13NH2. B. CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2.
    C. C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2. D. C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2.
    Câu 10: Cho các dung dịch AlCl3, NaCl, NaAlO2, HCl. Dùng một hoá chất trong số các hoá chất sau: Na2CO3, NaCl, NaOH, quì tím, dung dịch NH3, NaNO3 thì số hoá chất có thể phân biệt được 4 dung dịch trên là:
    A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
    Câu 11: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
    A. 475 ml B. 200 ml
     
    Gửi ý kiến