Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chia_mui_gio2.flv Chuyen_dong_cua_Trai_dat_quanh_Mat_troi__YouTube.flv NguyenNgoc1.jpg KimLan.jpg Huycan.jpg Hoangcam_l.jpg Hoang_Cam05.jpg Hanmactu.jpg CheLanVien2.jpg CheLanVien1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường PTDTNT-THCS Na Hang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề- đáp án Toán ĐH A, A1 ( 2013 - 2014)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:36' 04-07-2013
    Dung lượng: 321.5 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người










    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
    Môn : TOÁN - Khối : A và A1

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  , với m là tham số thực
    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
    b) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +)
    Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 
    Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  (x, y ( R).
    Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 
    Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, , SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).
    Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
    PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d : và . Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD. Tìm tọa độ các điểm B và C, biết rằng N(5;-4).
    Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  và điểm A(1;7;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với . Tìm tọa độ điểm M thuộc  sao cho AM = .
    Câu 9.a (1,0 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Xác định số phần tử của S. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là số chẵn.
    B. Theo chương trình Nâng cao
    Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Đường tròn (C) có bán kính R = cắt  tại hai điểm A và B sao cho AB = . Tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại một điểm thuộc tia Oy. Viết phương trình đường tròn (C).
    Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  và mặt cầu . Chứng minh (P) tiếp xúc với (S). Tìm tọa độ tiếp điểm của (P) và (S).
    Câu 9.b (1,0 điểm) Cho số phức . Viết dạng lượng giác của z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

    BÀI GIẢI
    Câu 1:
    a) m= 0, hàm số thành : y = -x3 + 3x2 -1. Tập xác định là R.
    y’ = -3x2 + 6x; y’ = 0 ( x = 0 hay x = 2; y(0) = -1; y(2) = 3
     và 

    x
    (( 0 2 +(
    
    y’
     ( 0 + 0 (
    
    y
    +( 3
    -1 ((

    
     Hàm số nghịch biến trên ((∞; 0) ; (2; +∞); hàm số đồng biến trên (0; 2)
    Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; y(0) =-1; hàm số đạt cực đại tại x = 2; y(2) = 3
    y" = -6x + 6; y” = 0 ( x = 1. Điểm uốn I (1; 1)
    Đồ thị :









    y’ = -3x2 + 6x+3m, y’ = 0 ( mg(x)
    do đó yêu cầu bài toán ( y’
    ( m

    (
    Câu 2 : 1+tanx=2(sinx+cosx)
    ( cosx+sinx = 2(sinx+cosx)cosx (hiển nhiên cosx=0 không là nghiệm)
    ( sinx+cosx=0 hay cosx ( tanx=-1 hay cosx
    (
    Câu 3 : Đk 
    
    Vậy: 
     
    Gửi ý kiến