Chào mừng quý vị đến với Website của Trường PTDTNT-THCS Na Hang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 17: Bài tập ôn (tt) Cùng học Hóa với thầy Sơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:31' 19-06-2013
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:31' 19-06-2013
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Tuần 17: Bài tập ôn
Câu 1: Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là
A. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 7,84 lít. D. 2,24 lít.
Câu 2: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hoá?
A. CH3COOH và C2H5OH. B. . CH3COOH và C2H5CHO
C. CH3COOH và C6H5NH2. D. CH3COONa và C6H5OH
Câu 3: 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 22%. B. 42,3%. C. 33%. D. 44%.
Câu 4: Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là
A. alanin. B. anđehit axetic. C. glucozơ. D. anilin.
Câu 5: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 6H2O
Al(OH)3 + KOH ( KalO2 + 2H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất
A. có tính axit và tính khử. B. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
C. có tính lưỡng tính. D. có tính bazơ và tính khử.
Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
A. Li. B. K. C. Na. D. Rb.
Câu 7: Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí : N2, Cl2, CO2, H2S. Để xác định lọ đựng khí H2S chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch PbCl2. C. dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch HCl.
Câu 8: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ca(NO3)2. D. HCl.
Câu 9: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen. B. vàng. C. tím. D. đỏ.
Câu 10: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na2O. B. CaO. C. K2O. D. CuO.
Câu 11: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Cs. B. Na. C. Rb. D. K.
Câu 12: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A. glixerol. B. etanol. C. glucozơ. D. saccarozơ.
Câu 13: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH3CH2NH2.
Câu 14: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2 , CH2=CH–CH=CH2 , H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 15: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Na2O. B. CaO. C. K2O. D. CrO3.
Câu 16: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. KOH. B. H2SO4 loãng. C. HCl. D. HNO3 loãng.
Câu 17: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
A. nhiệt phân MgCl2 B. điện phân dung dịch MgCl2
C. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch. D. điện phân MgCl2 nóng chảy.
Câu 18: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn. Giá trị của m là
A. 3,25. B. 6,50. C. 9,75. D. 3,90.
Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Zn. B. Sn. C. Cu. D. Pb.
Câu 20: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. KOH. B. NaNO3. C. CaCl2. D. KCl.
Câu 21: Thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 6,
 






Các ý kiến mới nhất